Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
摩
mó / mā
ma sát, mài giũa
Hán Việt:MA•Số nét:15 nét•Bộ thủ:麻 Ma•Loại từ:Động từ
丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶ノ一一丨
15 nét
把
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ nhanh

Đôi bàn tay (手) cầm nắm sợi gai thô ráp (麻) chà đi xát lại nhiều lần tạo nên sự cọ xát, ma sát (摩).

Thành phần cấu tạo

摩
mó / mā
ma sát, mài giũa
麻
Bộ Mamá
Cây gai thô ráp / âm đọc (bao góc trên trái)
手
Chữ Thủshǒu
Bàn tay chà xát, mài giũa (phía dưới)
Chữ Thủ

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

1
động từ (đọc 'mó')
Nghĩa:ma sát, mài giũa
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他yòng用shǒu手mócā摩擦shítou石头。
Anh ấy dùng tay chà xát hòn đá.
He rubbed the stone with his hands.
#2
yīshēng医生gěi给bìngrén病人ànmó按摩。
Bác sĩ xoa bóp cho bệnh nhân.
The doctor gave the patient a massage.
#3
hǎo好zuòpǐn作品xūyào需要fǎnfù反复zuó琢mó摩。
Tác phẩm hay cần được mài giũa nhiều lần.
A good work requires repeated polishing and thought.
2
động từ (đọc 'mā')
Nghĩa:vuốt ve, xoa, xoa bóp bằng tay (thường dùng trong '摩挲')
Câu ví dụ thực tế (2)
#1
mǔqīn母亲qīngqīng轻轻de地māsā摩挲zhe着yīng'ér婴儿de的hòubèi后背。
Người mẹ nhẹ nhàng vuốt ve lưng của bé sơ sinh.
The mother gently stroked the baby's back.
#2
tā他māsā摩挲zhe着nà那běn本jiùshū旧书de的fēngmiàn封面,xiànrù陷入le了huíyì回忆。
Anh ấy vuốt ve trang bìa của cuốn sách cũ đó, chìm vào ký ức.
He stroked the cover of that old book and fell into memories.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây