mó / mā
ma sát, mài giũa
Hán việt: ma
丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶ノ一一丨
15
HSK1
Động từ

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'mó')
Nghĩa:ma sát, mài giũa
Ví dụ (3)
yòngshǒu shí tou
Anh ấy dùng tay chà xát hòn đá.
shēnggěibìngrénàn
Bác sĩ xoa bóp cho bệnh nhân.
hǎozuò pǐn yàofǎn zhuó
Tác phẩm hay cần được mài giũa nhiều lần.
2
động từ (đọc 'mā')
Nghĩa:vuốt ve, xoa, xoa bóp bằng tay (thường dùng trong '摩挲')
Ví dụ (2)
qīnqīngqīngdeāzheyīng érdehòu bèi
Người mẹ nhẹ nhàng vuốt ve lưng của bé sơ sinh.
āzheběnjiùshūdefēngmiànxiàn lehuí
Anh ấy vuốt ve trang bìa của cuốn sách cũ đó, chìm vào ký ức.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây