Liên hệ
箱子
xiāngzi
cái hộp, cái hòm, rương, va li (thường chỉ loại hộp to, cứng).
Hán việt: sương tí
个, 只
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:cái hộp, cái hòm, rương, va li (thường chỉ loại hộp to, cứng).
Ví dụ (8)
zhè gexiāngzitàizhònglebāndòng
Cái hộp (thùng) này nặng quá, tôi bê không nổi.
qǐng fufàngjìnxiāngzili
Xin hãy bỏ quần áo vào trong va li (hòm).
zhèshìshén mexiāngzishìxiāngma
Đây là hòm gì thế? Là va li da à?
kāixiāngzijiǎn cháyíxià
Mở hộp (thùng/va li) ra kiểm tra một chút.
zhèzhǐshìgekōngxiāngzi
Đây chỉ là một cái hộp rỗng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI