箱子
xiāngzi
cái hộp, cái hòm, rương, va li (thường chỉ loại hộp to, cứng).
Hán việt: sương tí
,
HSK 2
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
zhī

Dùng cho chim thú, một chiếc của một cặp đối xứng (như tay, chân, tai, mắt), hộp, đĩa, bát, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 只 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两只鸽子
hai con chim bồ câu
两只昆虫
hai con côn trùng
两只狮子
hai con sư tử
一只狼
một con sói
两只兔子
hai con thỏ
两只鞋
hai chiếc giày

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái hộp, cái hòm, rương, va li (thường chỉ loại hộp to, cứng).
Ví dụ (8)
zhè gexiāngzitàizhònglebāndòng
Cái hộp (thùng) này nặng quá, tôi bê không nổi.
qǐng fufàngjìnxiāngzili
Xin hãy bỏ quần áo vào trong va li (hòm).
zhèshìshén mexiāngzishìxiāngma
Đây là hòm gì thế? Là va li da à?
kāixiāngzijiǎn chá xià
Mở hộp (thùng/va li) ra kiểm tra một chút.
zhèzhǐshìgekōngxiāngzi
Đây chỉ là một cái hộp rỗng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây