试图
shìtú
thử, toan, mưu toan, cố gắng, tìm cách (làm gì đó).
Hán việt: thí đồ
HSK6
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thử, toan, mưu toan, cố gắng, tìm cách (làm gì đó).
Ví dụ (8)
xián rénshì táopǎodànbèijǐngfāngzhuāzhùle
Nghi phạm toan bỏ trốn, nhưng đã bị cảnh sát bắt giữ.
shì yǎng àishì shízhēn xiàngjié guǒgàizhāng
Anh ta mưu toan che đậy chân tướng sự thật, kết quả là càng che càng lộ.
xuéjiāmenshì jiěkāizhè zhòuzhī
Các nhà khoa học đang cố gắng giải khai bí ẩn vũ trụ này.
yàoshì gǎi biànbiér enxiāngǎi biàn
Đừng cố tìm cách thay đổi người khác, hãy thay đổi chính mình trước.
dír énshì mendefángxiàn线
Kẻ địch mưu toan đột phá phòng tuyến của chúng ta.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây