Liên hệ
方法
fāngfǎ
phương pháp, cách thức, biện pháp.
Hán việt: bàng pháp
HSK 3-4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:phương pháp, cách thức, biện pháp.
Ví dụ (8)
zhèshìgexué hàn dehǎofāngfǎ
Đây là một phương pháp tốt để học tiếng Trung.
 menyàozhǎodàojiě juéwèn defāngfǎ
Chúng ta phải tìm ra cách thức giải quyết vấn đề.
zhèzhǒngfāng 方法jiǎn dānyòuyǒuxiào
Phương pháp này vừa đơn giản lại vừa hiệu quả.
yòngdefāng 方法duìsuǒjié guǒduì
Phương pháp bạn dùng không đúng, cho nên kết quả cũng không đúng.
 xuédeyán jiūfāngfǎ
Phương pháp nghiên cứu khoa học.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI