大声
dàshēng
to, lớn tiếng.
Hán việt: thái thanh
HSK1

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

jiān

Dùng cho các phòng hoặc đơn vị phân chia nhỏ nhất của một ngôi nhà (như gian phòng, lớp học, nhà bếp).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 间 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一间厨房
một gian bếp / nhà bếp
一间教室
một phòng học / lớp học
一间客厅
một phòng khách
一间卫生间/厕所
một nhà vệ sinh / phòng tắm
一间卧室/宿舍
một phòng ngủ / phòng ký túc xá

Định nghĩa (1)

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:to, lớn tiếng.
Ví dụ (3)
shuō huàshēng yīnhěnshēng
Anh ấy nói rất to tiếng.
qǐngyàoshēnghǎnjiào
Vui lòng đừng hét lớn.
lǎo shīràng jiāshēngchūlái
Giáo viên bảo mọi người đọc to lên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây