Liên hệ
帅气
shuàiqì
đẹp trai, phong độ
Hán việt: soái khí
HSK1
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:đẹp trai, phong độ
Ví dụ (3)
chuān穿西zhuāngkàn láihěnshuài
Anh ấy mặc vest trông rất phong độ.
zhè genánháixiào láihěnshuài
Cậu bé này cười lên trông rất đẹp trai.
jué dewèiyǎn yuánhěnshuài
Cô ấy thấy diễn viên đó rất đẹp trai.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI