留下
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 留下
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:Để lại, ở lại
Ví dụ (3)
请留下你的联系方式。
Vui lòng để lại thông tin liên lạc của bạn.
雨后地上留下很多水。
Sau mưa trên mặt đất để lại rất nhiều nước.
他决定留下来照顾父母。
Anh ấy quyết định ở lại chăm sóc bố mẹ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây