Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
无法
wúfǎ
Không thể
Hán việt: vô pháp
种
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "无法" (wúfǎ) mang nghĩa "Không thể", kết hợp bởi 无 (wú - vô): "không có" + 法 (fǎ - pháp): "luật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法).

Thành phần cấu tạo

无法
wúfǎ
Không thể
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Không thể
Ví dụ (3)
wǒ我wúfǎ无法huídá回答zhè这gè个wèntí问题。
Tôi không thể trả lời câu hỏi này.
I am unable to answer this question.
yǔ雨tài太dà大,wǒmen我们wúfǎ无法chūmén出门。
Mưa quá to, chúng tôi không thể ra ngoài.
The rain is too heavy; we cannot go out.
méiyǒu没有mìmǎ密码jiù就wúfǎ无法dēnglù登录。
Không có mật khẩu thì không thể đăng nhập.
You cannot log in without a password.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây