上楼
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 上楼
Định nghĩa
1
cụm từ
Nghĩa:Lên lầu
Ví dụ (3)
他上楼去拿书。
Anh ấy lên lầu lấy sách.
电梯坏了,我们只能上楼梯上楼。
Thang máy hỏng rồi, chúng tôi chỉ có thể lên lầu bằng cầu thang.
她听见声音后马上上楼。
Cô ấy nghe thấy tiếng động rồi lập tức lên lầu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây