Liên hệ
调整
tiáozhěng
điều chỉnh, chỉnh lý, sửa lại cho đúng/phù hợp.
Hán việt: điều chỉnh
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:điều chỉnh, chỉnh lý, sửa lại cho đúng/phù hợp.
Ví dụ (8)
wèi leshì yìngxīnhuánjìng tiáo zhěng调整 dexīntài
Để thích ứng với môi trường mới, anh ấy buộc phải điều chỉnh tâm thái của mình.
gōng jué dìngtiáo zhěng调整chǎn pǐndejiàgé
Công ty quyết định điều chỉnh giá cả sản phẩm.
qǐngtiáo zhěng调整 xiàzuòdegāo
Làm ơn điều chỉnh độ cao của ghế ngồi một chút.
 menyàogēn shí qíng kuàngtiáo zhěng调整jìhuà
Chúng ta phải điều chỉnh kế hoạch căn cứ theo tình hình thực tế.
zhèng zhèng zàitiáo zhěng调整jīng zhèngcè
Chính phủ đang điều chỉnh chính sách kinh tế.
2
danh từ
Nghĩa:sự điều chỉnh.
Ví dụ (8)
zhèderén shìtiáo zhěng调整yǐn lehěndezhēngyì
Lần điều chỉnh nhân sự này đã gây ra tranh cãi rất lớn.
 men yàozuòxiēwēixiǎodetiáozhěng
Chúng ta cần thực hiện một vài sự điều chỉnh nhỏ.
zhèshìjīng guòtiáo zhěng调整hòudexīnfāngàn
Đây là phương án mới sau khi đã qua điều chỉnh.
gōng tiáo zhěng调整 
Biên độ điều chỉnh tiền lương không lớn.
jīng guòniándetiáozhěnggōng de zhōng zǒushàngzhèngguǐ
Trải qua mấy năm điều chỉnh, nghiệp vụ của công ty cuối cùng cũng đi vào quỹ đạo.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI