Liên hệ
主题
zhǔtí
chủ đề, đề tài chính, chủ điểm.
Hán việt: chúa đề
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:chủ đề, đề tài chính, chủ điểm.
Ví dụ (8)
zhèhuì dezhǔ 主题shìhuánbǎo
Chủ đề của cuộc họp lần này là bảo vệ môi trường.
zhèshǒudiàn yǐngdezhǔ 主题hěnhǎotīng
Bài hát chủ đề của bộ phim này rất hay.
xiǎnggěishǒu huànxīnzhǔtí
Tôi muốn đổi một giao diện (theme) mới cho điện thoại.
 menyàojǐnkòuwén zhāngdezhǔ 主题jìn xíngfēnxī
Chúng ta phải bám sát chủ đề bài văn để tiến hành phân tích.
zhèshìjiāhǎidàowéizhǔ 主题decāntīng
Đây là một nhà hàng lấy chủ đề là hải tặc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI