Hán Việt:MÔN PHIẾU••Loại từ:Danh từ
2 chữ
门Môn • chữ 门+覀Á • chữ 票+示Kỳ • chữ 票
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

门票
Vé vào cửa
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Vé vào cửa
ENTiếng Anh:Entrance ticket
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
博物馆门票很便宜。
Vé vào bảo tàng rất rẻ.
The museum admission ticket is very cheap.
#2
我在网上买了两张门票。
Tôi mua hai vé vào cửa trên mạng.
I bought two admission tickets online.
#3
没有门票不能进去。
Không có vé vào cửa thì không thể vào.
You cannot enter without an admission ticket.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

