音量
Phân tích từ 音量
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho vật có tay cầm hoặc vật tương tự; cũng được dùng cho vật có thể nắm gọn trong một tay.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 把 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一把伞
một chiếc ô
一把勺子
một cái thìa
一把剪刀
một chiếc kéo
两把刀
hai con dao
一把尺子
một chiếc thước kẻ
一把茶壶
một ấm trà
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Âm lượng
Ví dụ (3)
请把音量调小一点。
Vui lòng chỉnh âm lượng nhỏ xuống một chút.
电视音量太大了。
Âm lượng ti vi quá lớn.
他戴耳机时注意控制音量。
Khi đeo tai nghe, anh ấy chú ý kiểm soát âm lượng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây