Hán Việt:ÂM LƯỢNG••Loại từ:Danh từ
2 chữ
立Lập • chữ 音+日Nhật • chữ 音+旦Đán • chữ 量+里Lý • chữ 量
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

音量
Âm lượng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Âm lượng
ENTiếng Anh:Volume
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
请把音量调小一点。
Vui lòng chỉnh âm lượng nhỏ xuống một chút.
Please turn down the volume a little.
#2
电视音量太大了。
Âm lượng ti vi quá lớn.
The TV volume is too loud.
#3
他戴耳机时注意控制音量。
Khi đeo tai nghe, anh ấy chú ý kiểm soát âm lượng.
He pays attention to controlling the volume when wearing headphones.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
