Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK1
yīnliàng
HSK1
Âm lượng
Hán Việt:ÂM LƯỢNG••Loại từ:Danh từ
2 chữ
立Lập • chữ 音+日Nhật • chữ 音+旦Đán • chữ 量+里Lý • chữ 量

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

音量
yīnliàng
Âm lượng
音
yīn • âm
âm
立
Bộ Lậplì
Đứng (phía trên)
日
Bộ Nhậtrì
Mặt trời, miệng phát ra (phía dưới)
Bộ Nhật
量
liàng / liáng • lượng
lượng
旦
Đándàn
Buổi sáng (nằm bên phải trên) / âm đọc (phía trên)
里
Bộ Lýlǐ
Làng xóm, dặm đường (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "音量" (yīnliàng) mang nghĩa "Âm lượng", kết hợp bởi 音 (yīn - âm): "âm" + 量 (liàng / liáng - lượng): "lượng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 音: Con người đứng thẳng (立) mở miệng nói chuyện (日) tạo nên làn sóng ngân vang giữa không gian, chính là tiếng động, âm thanh (音). • Chữ 量: Ngay từ ánh bình minh buổi sáng (旦), người xưa đã đem thước ra đo đạc từng dặm đất đai làng xóm (里) để tính toán khối lượng, đo lường (量).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Âm lượng
ENTiếng Anh:Volume
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
qǐng请bǎ把yīnliàng音量diào调xiǎo小yìdiǎn一点。
Vui lòng chỉnh âm lượng nhỏ xuống một chút.
Please turn down the volume a little.
#2
diànshì电视yīnliàng音量tài太dà大le了。
Âm lượng ti vi quá lớn.
The TV volume is too loud.
#3
tā他dài戴ěrjī耳机shí时zhùyì注意kòngzhì控制yīnliàng音量。
Khi đeo tai nghe, anh ấy chú ý kiểm soát âm lượng.
He pays attention to controlling the volume when wearing headphones.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây