月亮
yuèliang
Mặt trăng.
Hán việt: nguyệt lương
HSK3
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mặt trăng.
Ví dụ (8)
jīnwǎndeyuè liangyòuyòuyuán
Mặt trăng tối nay vừa to vừa tròn.
yuè liangchūláilezhàoliàngle
Mặt trăng đã ló ra, chiếu sáng cả mặt đất.
wānwāndeyuè liangxiàngtiáoxiǎochuán
Vầng trăng cong cong trông như một chiếc thuyền nhỏ.
bìngshìměiwǎndōunéngkàndàoyuè liang
Không phải tối nào cũng có thể nhìn thấy mặt trăng.
menzàiyuè liangxiàsàn
Chúng tôi đi dạo dưới ánh trăng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây