Hán Việt:NGUYỆT LƯỢNG••Loại từ:Danh từ
2 chữ
月Nguyệt • chữ 月+亠Đầu • chữ 亮+口Khẩu • chữ 亮+几Kỷ • chữ 亮
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

月亮
Mặt trăng.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Mặt trăng.
ENTiếng Anh:Moon.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
今晚的月亮又大又圆。
Mặt trăng tối nay vừa to vừa tròn.
Tonight's moon is big and round.
#2
月亮出来了,照亮了大地。
Mặt trăng đã ló ra, chiếu sáng cả mặt đất.
The moon came out and lit up the earth.
#3
弯弯的月亮像一条小船。
Vầng trăng cong cong trông như một chiếc thuyền nhỏ.
The crescent moon looks like a little boat.
#4
并不是每晚都能看到月亮。
Không phải tối nào cũng có thể nhìn thấy mặt trăng.
You can't see the moon every night.
#5
我们在月亮下散步。
Chúng tôi đi dạo dưới ánh trăng.
We took a walk under the moon.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


