作品
zuòpǐn
Tác phẩm
Hán việt: tá phẩm
个, 部, 篇, 幅, 个
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:tác phẩm (văn học, nghệ thuật).
Ví dụ (8)
zhèshìzhùmínghuàjiāqíbáishídezuòpǐn
Đây là tác phẩm của họa sĩ nổi tiếng Tề Bạch Thạch.
wǒmenyàozūnzhòngzuòjiādeyuánchuàngzuòpǐn
Chúng ta phải tôn trọng tác phẩm gốc (nguyên bản) của nhà văn.
zhèxiǎoshuōshìdedàibiǎozuòpǐn
Tiểu thuyết này là tác phẩm tiêu biểu của ông ấy.
bówùguǎnzhǎnchūliǎohěnduōyōuxiùdeyìshùzuòpǐn
Trong bảo tàng trưng bày rất nhiều tác phẩm nghệ thuật xuất sắc.
zàiwǎngshàngfābùliǎozìjǐdeshèyǐngzuòpǐn
Anh ấy đã đăng tải các tác phẩm nhiếp ảnh của mình lên mạng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI