Chi tiết từ vựng

血液 【xuèyè】

heart
(Phân tích từ 血液)
Nghĩa từ: máu
Hán việt: huyết dịch
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

de
xuèyè
血液
huàyàn
化验
jiéguǒ
结果
chūlái
出来
lema
了吗?
Have your blood test results come out? Ví dụ 4:我需要做尿检。 Dịch tiếng Việt: Tôi cần làm xét nghiệm nước tiểu. Dịch tiếng Anh: I need to do a urine test.
Kết quả xét nghiệm máu của bạn đã có chưa?
ànmó
按摩
tuǐbù
腿部
kěyǐ
可以
bāngzhù
帮助
gǎishàn
改善
xuèyèxúnhuán
血液循环。
Massaging the legs can help improve blood circulation.
Mát-xa chân có thể giúp cải thiện tuần hoàn máu.
xuèyè
血液
zài
xuèguǎn
血管
zhōngliú
中流。
Blood flows in the veins.
Máu chảy trong các mạch máu.
xuèyè
血液
jiǎncè
检测
kěyǐ
可以
fāxiàn
发现
hěnduō
很多
jíbìng
疾病。
Blood tests can detect many diseases.
Xét nghiệm máu có thể phát hiện ra nhiều bệnh.
Bình luận