血液
xuèyè
máu
Hán việt: huyết dịch
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:máu
Ví dụ (3)
xuèjiǎn chájié guǒhěnzhèng cháng
Kết quả xét nghiệm máu rất bình thường.
yùn dòngnéng jìnxuèxún huán
Vận động có thể thúc đẩy tuần hoàn máu.
shēngchōulediǎnxuèzuòjiǎn chá
Bác sĩ lấy một ít máu để kiểm tra.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây