Liên hệ
拍照
pāizhào
chụp ảnh, chụp hình
Hán việt: bác chiếu
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:chụp ảnh, chụp hình
Ví dụ (3)
yóuzàiménkǒupāizhào
Du khách chụp ảnh ở cổng.
qǐngyàozàizhǎntīngpāizhào
Vui lòng không chụp ảnh trong phòng triển lãm.
 huāngěifēng jǐngpāizhào
Cô ấy thích chụp ảnh phong cảnh.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI