Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 楼下
【樓下】
HSK1
楼下
lóuxià
Dưới lầu
Hán việt:
lâu há
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 楼下
下
【xià】
sau, dưới
楼
【lóu】
tòa nhà, tầng (nhà)
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 楼下
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Dưới lầu
Ví dụ (3)
mā
mā
妈
妈
zài
在
lóu
楼
xià
下
děng
等
wǒ
我
。
Mẹ đang đợi tôi
dưới lầu
.
lóu
楼
xià
下
xīn
新
kāi
开
le
了
yī
一
jiā
家
kā
fēi
咖
啡
diàn
店
。
Dưới lầu
mới mở một quán cà phê.
tā
他
bǎ
把
zì
xíng
chē
自
行
车
tíng
停
zài
在
lóu
楼
xià
下
。
Anh ấy để xe đạp
dưới lầu
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây