Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
Đăng ký
Đăng nhập
Hi HSK
🔍
Giáo trình HSK
Từ vựng chủ đề
Hội thoại
Đọc hiểu
Luyện thi
Bộ thủ
Dịch
Phát âm
Nâng cấp
Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
🔍
Chi tiết từ vựng
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
首次 【shǒucì】
(Phân tích từ 首次)
Nghĩa từ:
Lần đầu
Hán việt:
thú thứ
Loai từ:
Tính từ
Ví dụ:
zhèxiē
这些
yìshùpǐn
艺术品
shǒucì
首次
zài
在
yàzhōu
亚洲
zhǎnlǎn
展览。
These artworks are exhibited in Asia for the first time.
Những tác phẩm nghệ thuật này được trưng bày lần đầu tiên ở Châu Á.
Bình luận
Đăng nhập để bình luận
↑
Trang chủ
Đăng nhập