首次
shǒucì
Lần đầu
Hán việt: thú thứ
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Lần đầu
Ví dụ (3)
zhèshìshǒucān jiā sài
Đây là lần đầu anh ấy tham gia cuộc thi.
gōng shǒu zhèkuǎnchǎn pǐn
Công ty lần đầu ra mắt sản phẩm này.
shǒuláidàozhōng guó
Cô ấy lần đầu đến Trung Quốc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây