Chi tiết từ vựng

首次 【shǒucì】

heart
(Phân tích từ 首次)
Nghĩa từ: Lần đầu
Hán việt: thú thứ
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

zhèxiē
这些
yìshùpǐn
艺术品
shǒucì
首次
zài
yàzhōu
亚洲
zhǎnlǎn
展览。
These artworks are exhibited in Asia for the first time.
Những tác phẩm nghệ thuật này được trưng bày lần đầu tiên ở Châu Á.
Bình luận