使用
shǐyòng
Sử dụng
Hán việt: sứ dụng
HSK4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:sử dụng, dùng (trang trọng hơn 'yòng').
Ví dụ (8)
qǐngànzhàoshuōmíngshūshǐyòng使用zhètáijīqì
Vui lòng sử dụng cái máy này theo sách hướng dẫn.
zhèzhǒngxìnyòngkǎzàiguówàikěyǐshǐyòng使
Loại thẻ tín dụng này cũng có thể sử dụng ở nước ngoài.
jìnzhǐshǐyòng使用shǒujī
Cấm sử dụng điện thoại di động.
zhèkuàitǔdìdeshǐyòngquán使shǔyúguójiā
Quyền sử dụng mảnh đất này thuộc về nhà nước.
qǐngshǐyòng使用zhèngquèdecíyǔzàojù
Hãy sử dụng từ ngữ chính xác để đặt câu.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI