Liên hệ
彩色
cǎisè
màu sắc
Hán việt: thái sắc
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:màu sắc
Ví dụ (3)
hái zi huāncǎiqiānbǐ
Trẻ em thích bút chì màu.
zhèzhānghǎibàoshìcǎide
Tấm áp phích này là bản màu.
cǎizhào piānkàn láigēngshēngdòng
Ảnh màu trông sinh động hơn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI