彩色
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Ví dụ sử dụng:
两种运动
hai môn thể thao / hai loại vận động
两种意见
hai loại ý kiến / quan điểm
一种办法
một cách / một phương pháp
一种行为
một hành vi / hành động
一种礼节
một kiểu nghi lễ / lễ nghi
一种病毒
một loại virus
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:màu sắc
Ví dụ (3)
孩子喜欢彩色铅笔。
Trẻ em thích bút chì màu.
这张海报是彩色的。
Tấm áp phích này là bản màu.
彩色照片看起来更生动。
Ảnh màu trông sinh động hơn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây