彩色
cǎisè
màu sắc
Hán việt: thái sắc
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhǒng

Dùng cho chủng loại, loại người, sự vật hoặc khái niệm.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 种 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两种运动
hai môn thể thao / hai loại vận động
两种意见
hai loại ý kiến / quan điểm
一种办法
một cách / một phương pháp
一种行为
một hành vi / hành động
一种礼节
một kiểu nghi lễ / lễ nghi
一种病毒
một loại virus

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:màu sắc
Ví dụ (3)
hái zi huāncǎiqiān
Trẻ em thích bút chì màu.
zhèzhānghǎibàoshìcǎide
Tấm áp phích này là bản màu.
cǎizhào piānkàn láigēngshēng dòng
Ảnh màu trông sinh động hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây