玩具
个
HSK 5
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 玩具
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:đồ chơi.
Ví dụ (8)
那是孩子们最喜欢的玩具。
Đó là món đồ chơi mà bọn trẻ thích nhất.
请把地上的玩具收拾好。
Làm ơn dọn dẹp gọn gàng đồ chơi trên sàn nhà.
这家店卖各种各样的益智玩具。
Cửa hàng này bán đủ các loại đồ chơi trí tuệ.
她床上摆满了毛绒玩具。
Trên giường cô ấy bày đầy thú nhồi bông.
这不是真正的枪,只是个玩具。
Đây không phải là súng thật, chỉ là đồ chơi thôi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây