潮湿
cháoshī
ẩm ướt, ẩm thấp, nồm.
Hán việt: triều chập
干燥
HSK5
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:ẩm ướt, ẩm thấp, nồm.
Ví dụ (8)
zhède hòufēi chángcháo shī湿
Khí hậu ở đây vô cùng ẩm ướt.
yīnwèixià kōng biàndehěncháo shī湿
Vì trời mưa, không khí trở nên rất ẩm.
fáng jiāntàicháo shī湿leduìshēn hǎo
Phòng ẩm thấp quá, không tốt cho sức khỏe.
shī湿 fuliàngzàiwàimianbiéràngcháo shī湿
Phơi quần áo ướt ra ngoài, đừng để trong nhà bị ẩm.
zhètiāntiānyīnchénchéndegǎn juéhěncháo shī湿
Mấy hôm nay trời âm u, cảm giác rất nồm/ẩm ướt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây