Liên hệ
川菜
chuāncài
ẩm thực Sichuan
Hán việt: xuyên thái
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:ẩm thực Sichuan
Ví dụ (3)
zhèjiācānguǎndechuāncàihěnyǒumíng
Món Tứ Xuyên của nhà hàng này rất nổi tiếng.
chuāncàitōng cháng jiào
Ẩm thực Tứ Xuyên thường khá cay.
 chīchuāncàijiù huānshàngle
Lần đầu ăn món Tứ Xuyên anh ấy đã thích ngay.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI