素菜
sùcài
món chay
Hán việt: tố thái
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:món chay
Ví dụ (3)
zhèjiādiànyǒuhěnduōcài
Quán này có nhiều món chay.
wǎnfànzuòleliǎngdàocài
Mẹ nấu hai món chay cho bữa tối.
yǒuxiēkèr énzhǐchīcài
Một số khách chỉ ăn món chay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây