Hán Việt:TRUNG XAN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
口Khẩu • chữ 中+丨Cổn • chữ 中+歹Ngạt • chữ 餐+又Hựu • chữ 餐+食Thực • chữ 餐
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

中餐
món ăn Trung Quốc, cơm Tàu, bữa ăn kiểu Trung.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:món ăn Trung Quốc, cơm Tàu, bữa ăn kiểu Trung.
ENTiếng Anh:Chinese food, Chinese meal.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你更喜欢吃中餐还是西餐?
Bạn thích ăn món Trung hay món Tây hơn?
Do you prefer Chinese food or Western food?
#2
我们要去一家有名的中餐厅吃饭。
Chúng tôi định đi ăn ở một nhà hàng món Trung nổi tiếng.
We are going to eat at a famous Chinese restaurant.
#3
我会做几道简单的中餐。
Tôi biết nấu vài món Trung đơn giản.
I can make a few simple Chinese dishes.
#4
中餐通常是用筷子吃的。
Món ăn Trung Quốc thường được ăn bằng đũa.
Chinese food is usually eaten with chopsticks.
#5
这份中餐太油腻了。
Suất cơm Tàu này nhiều dầu mỡ quá.
This Chinese meal is too greasy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


