中餐
Zhōngcān
món ăn Trung Quốc, cơm Tàu, bữa ăn kiểu Trung.
Hán việt: trung xan
,
HSK 4
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

fēn

Dùng cho phần, điểm số, phút, phân số, lãi suất, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 分 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一分希望
một tia hy vọng
三分缺点
ba phần khuyết điểm
七分优点
bảy phần ưu điểm
dùn

Dùng cho bữa ăn, trận đòn roi, mắng nhiếc, khuyên bảo.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 顿 + Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:món ăn Trung Quốc, cơm Tàu, bữa ăn kiểu Trung.
Ví dụ (8)
gèng huanchīzhōngcānhái shì西cān
Bạn thích ăn món Trung hay món Tây hơn?
menyàojiāyǒu míngdezhōngcān tīngchīfàn
Chúng tôi định đi ăn ở một nhà hàng món Trung nổi tiếng.
huìzuòdàojiǎn dāndezhōngcān
Tôi biết nấu vài món Trung đơn giản.
zhōngcāntōng chángshìyòngkuài zichīde
Món ăn Trung Quốc thường được ăn bằng đũa.
zhèfènzhōngcāntàiyóu le
Suất cơm Tàu này nhiều dầu mỡ quá.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây