中餐
分, 顿
HSK 4
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 中餐
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:món ăn Trung Quốc, cơm Tàu, bữa ăn kiểu Trung.
Ví dụ (8)
你更喜欢吃中餐还是西餐?
Bạn thích ăn món Trung hay món Tây hơn?
我们要去一家有名的中餐厅吃饭。
Chúng tôi định đi ăn ở một nhà hàng món Trung nổi tiếng.
我会做几道简单的中餐。
Tôi biết nấu vài món Trung đơn giản.
中餐通常是用筷子吃的。
Món ăn Trung Quốc thường được ăn bằng đũa.
这份中餐太油腻了。
Suất cơm Tàu này nhiều dầu mỡ quá.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây