Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
Zhōngcān
HSK 4
món ăn Trung Quốc, cơm Tàu, bữa ăn kiểu Trung.
Hán Việt:TRUNG XAN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
口Khẩu • chữ 中+丨Cổn • chữ 中+歹Ngạt • chữ 餐+又Hựu • chữ 餐+食Thực • chữ 餐

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

中餐
Zhōngcān
ẩm thực Trung Hoa, món ăn Trung Quốc, cơm Trung Quốc
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩukǒu
Khung vuông (phía ngoài)
Bộ Khẩu
丨
Bộ Cổngǔn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
餐
cān • xan
Bữa ăn
歹
Bộ Ngạtdǎi
Chết (phía trên trái)
又
Bộ Hựuyòu
Lại (phía trên phải)
Bộ Hựu
食
Bộ Thựcshí
Thức ăn (phía dưới)
Bộ Thực
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "中餐" (Zhōngcān) mang nghĩa "ẩm thực Trung Hoa, món ăn Trung Quốc, cơm Trung Quốc", kết hợp bởi 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa" + 餐 (cān - xan): "Bữa ăn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中). • Chữ 餐: Thức ăn (食) lại (又) ăn hàng ngày, bữa ăn thường nhật, bữa ăn 餐.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:món ăn Trung Quốc, cơm Tàu, bữa ăn kiểu Trung.
ENTiếng Anh:Chinese food, Chinese meal.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你gèng更xǐhuan喜欢chī吃zhōngcān中餐háishi还是xīcān西餐?
Bạn thích ăn món Trung hay món Tây hơn?
Do you prefer Chinese food or Western food?
#2
wǒmen我们yào要qù去yì一jiā家yǒumíng有名de的zhōngcāntīng中餐厅chīfàn吃饭。
Chúng tôi định đi ăn ở một nhà hàng món Trung nổi tiếng.
We are going to eat at a famous Chinese restaurant.
#3
wǒ我huì会zuò做jǐ几dào道jiǎndān简单de的zhōngcān中餐。
Tôi biết nấu vài món Trung đơn giản.
I can make a few simple Chinese dishes.
#4
zhōngcān中餐tōngcháng通常shì是yòng用kuàizi筷子chī吃de的。
Món ăn Trung Quốc thường được ăn bằng đũa.
Chinese food is usually eaten with chopsticks.
#5
zhè这fèn份zhōngcān中餐tài太yóunì油腻le了。
Suất cơm Tàu này nhiều dầu mỡ quá.
This Chinese meal is too greasy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây