证据
zhèngjù
chứng cứ, bằng chứng, bằng cớ.
Hán việt: chứng cư
HSK 5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chứng cứ, bằng chứng, bằng cớ.
Ví dụ (8)
shuō huàyàoyǒuzhèng néngluànshuō
Nói năng phải có bằng chứng, không được nói bừa.
jǐng cházhǎodàolequèzáodezhèng
Cảnh sát đã tìm thấy bằng chứng xác thực.
yóu zhèng xiányírénbèishìfàngle xián rénbèishì fàngle
Do bằng chứng không đủ, nghi phạm đã được thả.
zhèfēngxìnjiùshìfànzuìdezhèng
Bức thư này chính là bằng chứng phạm tội của hắn.
men yàosōugèngduōdezhèng láizhī chízhè guān diǎn
Chúng ta cần thu thập thêm nhiều bằng chứng để ủng hộ quan điểm này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây