金钱
jīnqián
Tiền bạc
Hán việt: kim tiền
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiền bạc
Ví dụ (3)
jīnqiánshìshēng huódequán
Tiền bạc không phải là toàn bộ cuộc sống.
hěnhuìguǎn jīnqián
Anh ấy rất biết quản lý tiền bạc.
jīnqián jiě juéxiēwèn
Tiền bạc có thể giải quyết một số vấn đề.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây