Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
身体健康
比
金钱
更
重要。
Health is more important than money.
Sức khỏe quan trọng hơn tiền bạc.
时间
就是
金钱。
Time is money.
Thời gian là vàng.
文物
的
价值
无法
用
金钱
衡量。
The value of cultural relics cannot be measured in money.
Giá trị của hiện vật không thể đo lường bằng tiền.
这样
做
是
在
浪费
金钱。
Doing this is a waste of money.
Làm như vậy là đang lãng phí tiền bạc.
Bình luận