Chi tiết từ vựng

金钱 【jīnqián】

heart
(Phân tích từ 金钱)
Nghĩa từ: Tiền bạc
Hán việt: kim tiền
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

shēntǐjiànkāng
身体健康
jīnqián
金钱
gèng
zhòngyào
重要。
Health is more important than money.
Sức khỏe quan trọng hơn tiền bạc.
shíjiān
时间
jiùshì
就是
jīnqián
金钱
Time is money.
Thời gian là vàng.
wénwù
文物
de
jiàzhí
价值
wúfǎ
无法
yòng
jīnqián
金钱
héngliáng
衡量。
The value of cultural relics cannot be measured in money.
Giá trị của hiện vật không thể đo lường bằng tiền.
zhèyàng
这样
zuò
shì
zài
làngfèi
浪费
jīnqián
金钱
Doing this is a waste of money.
Làm như vậy là đang lãng phí tiền bạc.
Bình luận