收藏
shōucáng
sưu tầm, cất giữ, lưu trữ, tàng trữ (đồ cổ, sách quý), thêm vào mục yêu thích (mạng xã hội/web).
Hán việt: thu tàng
HSK6
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:sưu tầm, cất giữ, lưu trữ, tàng trữ (đồ cổ, sách quý), thêm vào mục yêu thích (mạng xã hội/web).
Ví dụ (8)
zhèwèilǎorénshōu cánglehěnduō dǒng
Ông cụ này đã sưu tầm rất nhiều đồ cổ.
zhèhuàshōu cángjià zhí
Bức tranh này cực kỳ có giá trị sưu tầm.
zhè wǎng zhànshōu cángdàoleliú lǎndeshūqiān
Tôi đã lưu (bookmark) trang web này vào dấu trang của trình duyệt.
zhèshǒutàihǎotīngle shōu cáng
Bài hát này hay quá, tôi nhất định phải lưu lại (add to favorites).
guó jiā guǎnshōu cángleliàngzhēn guìdewén
Bảo tàng quốc gia lưu giữ (sưu tầm) một lượng lớn hiện vật quý giá.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây