说话
shuōhuà
nói chuyện, nói, trò chuyện (hành động giao tiếp bằng lời).
Hán việt: duyệt thoại
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
động từ (ly hợp)
Nghĩa:nói chuyện, nói, trò chuyện (hành động giao tiếp bằng lời).
Ví dụ (10)
shàngdeshí houqǐngyàoshuō huà
Trong giờ học xin đừng nói chuyện.
zàigēnshéishuō huà
Anh ấy đang nói chuyện với ai vậy?
yǒushén meshìjǐn guǎnshuō huà
Có chuyện gì cứ việc nói ra (đừng ngại).
men jīnghěnjiǔméishuō huàle
Chúng tôi đã rất lâu rồi không nói chuyện với nhau.
gehái zigāngxuéhuìshuō huà
Đứa bé đó vừa mới học nói.
2
danh từ
Nghĩa:lời nói, cách nói chuyện, lời ra tiếng vào (phê bình/trách móc).
Ví dụ (8)
zhè gerénshuō huàhěnyōu
Cách nói chuyện của người này rất hài hước.
xiàng láishìshuō huàsuàn shùde
Anh ấy xưa nay lời nói luôn có giá trị (nói lời giữ lấy lời).
zhù deshuō huàtài du
Hãy chú ý cái thái độ ăn nói của bạn.
zhèyàngzuòhuìràngrén jiāshuō huàde
Bạn làm như vậy sẽ để người ta đàm tiếu (nói ra nói vào).
tīngdeshuō huàhǎo xiàngshìběi fāngrén
Nghe giọng điệu (lời nói) của anh ấy, hình như là người miền Bắc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây