战争
zhànzhēng
chiến tranh, cuộc chiến.
Hán việt: chiến tranh
,
HSK 5
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

cháng

Dùng cho diễn biến của sự việc, hoặc các hoạt động như phim ảnh, trận đấu, buổi thi.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 场 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一场风暴
một cơn bão / trận bão
一场灾难/灾害
một trận tai họa / thảm họa
一场感冒
một trận cảm lạnh
一场交道
một lần tiếp xúc / giao thiệp
哭了一场
khóc một trận
大闹一场
làm loạn một trận

Dùng cho số lần xuất hiện của hành động, hành vi hoặc sự kiện có thể lặp lại.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 次 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一次比赛
một trận đấu / cuộc thi
一次失败
một lần thất bại
一次会议
một cuộc họp
一次挫折
một lần vấp ngã / trở ngại
一次机会
một cơ hội
一次高考
một kỳ thi đại học

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chiến tranh, cuộc chiến.
Ví dụ (8)
menyàofǎn duìzhàn zhēng ài píng
Chúng ta phải phản đối chiến tranh, yêu chuộng hòa bình.
zhèchǎngcán dezhàn zhēngchí leshínián
Cuộc chiến tranh tàn khốc này đã kéo dài 10 năm.
èrshì jièzhànzào chéngle desǔn shī
Chiến tranh thế giới thứ hai đã gây ra tổn thất to lớn.
zhàn zhēnggěirénmíndàiláileshēnzhòngdezāi nàn
Chiến tranh đã mang lại tai họa thảm khốc cho nhân dân.
liǎngguózhījiāndemào zhàn zhēngyǐng xiǎnglequánqiújīng
Cuộc chiến tranh thương mại giữa hai nước đã ảnh hưởng đến kinh tế toàn cầu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây