战争
zhànzhēng
Chiến tranh
Hán việt: chiến tranh
场, 次
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:chiến tranh, cuộc chiến.
Ví dụ (8)
wǒmenyàofǎnduìzhànzhēngrèàihépíng
Chúng ta phải phản đối chiến tranh, yêu chuộng hòa bình.
zhèchǎngcánkùdezhànzhēng战争chíxùliǎoshínián
Cuộc chiến tranh tàn khốc này đã kéo dài 10 năm.
dìèrcìshìjièdàzhànzàochéngliǎojùdàdesǔnshī
Chiến tranh thế giới thứ hai đã gây ra tổn thất to lớn.
zhànzhēng战争gěirénmíndàiláiliǎoshēnzhòngdezāinàn
Chiến tranh đã mang lại tai họa thảm khốc cho nhân dân.
liǎngguózhījiāndemàoyìzhànzhēngyǐngxiǎngliǎoquánqiújīngjì
Cuộc chiến tranh thương mại giữa hai nước đã ảnh hưởng đến kinh tế toàn cầu.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI