Liên hệ
糖葫芦
tánghúlu
kẹo hồ lô, hồ lô ngào đường (món ăn vặt truyền thống làm từ quả sơn tra bọc đường).
Hán việt: đường lô
HSK 4-5 (Văn hóa/Đồ ăn)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:kẹo hồ lô, hồ lô ngào đường (món ăn vặt truyền thống làm từ quả sơn tra bọc đường).
Ví dụ (8)
běi jīngdebīngtánglufēi chángyǒumíng
Kẹo hồ lô (băng đường hồ lô) của Bắc Kinh rất nổi tiếng.
tángluchī láisuānsuāntiántiánde
Kẹo hồ lô ăn vào có vị chua chua ngọt ngọt.
yàomǎichuàntánglu
Tôi muốn mua một xiên kẹo hồ lô.
xiǎohái zizuì huanchītánglu
Trẻ con thích ăn kẹo hồ lô nhất.
xiàn zàidetángluyǒuhěnduōzhǒngshuǐ guǒzuòde
Kẹo hồ lô bây giờ có rất nhiều loại làm từ các loại trái cây khác nhau (dâu, quýt...).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI