Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4-5 (Văn hóa/Đồ ăn)
tánghúlu
HSK 4-5 (Văn hóa/Đồ ăn)
kẹo hồ lô, hồ lô ngào đường (món ăn vặt truyền thống làm từ quả sơn tra bọc đường).
Hán Việt:ĐƯỜNG HỒ LÔ••Loại từ:Danh từ
3 chữ
米Mễ+唐Đường+艹Thảo+胡Chữ Hồ+户Hộ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

糖葫芦
tánghúlu
kẹo hồ lô
糖
táng • đường
đường
米
Bộ Mễmǐ
Gạo, ngũ cốc (nằm bên trái)
Bộ Mễ
唐
Đườngtáng
Triều Đường / âm đọc (nằm bên phải)
葫
hồ
米
Bộ Mễmǐ
Gạo, ngũ cốc (nằm bên trái)
Bộ Mễ
胡
Chữ Hồhú
Quả bầu hồ lô / âm đọc (phía dưới)
芦
lú • lô
cây lau
艹
Bộ Thảo (trên)cǎo
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
Bộ Thảo (trên)
户
Bộ Hộhù
Cửa một cánh, hộ gia đình / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Những quả sơn trà tròn xoe xâu nối nhau trông giống hệt dáng quả bầu hồ lô (葫芦: hồ lô - loài cây dây leo có bộ Thảo 艹, chữ Hồ 胡 và chữ Hộ 户) được áo bên ngoài lớp mạch nha ngọt lịm nấu từ ngũ cốc (米) có từ thời Đường (唐) (糖: đường - kẹo đường), tạo thành món "kẹo hồ lô" (糖葫芦) đỏ óng hấp dẫn.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:kẹo hồ lô, hồ lô ngào đường (món ăn vặt truyền thống làm từ quả sơn tra bọc đường).
ENTiếng Anh:Tanghulu / Candied hawthorn stick (traditional Chinese snack).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
běijīng北京de的bīngtánghúlú冰糖葫芦fēicháng非常yǒumíng有名。
Kẹo hồ lô (băng đường hồ lô) của Bắc Kinh rất nổi tiếng.
Tanghulu in Beijing is very famous.
#2
tánghúlú糖葫芦chī吃qǐlái起来suānsuāntiántián酸酸甜甜de的。
Kẹo hồ lô ăn vào có vị chua chua ngọt ngọt.
Tanghulu tastes sweet and sour.
#3
wǒ我yào要mǎi买yí一chuàn串tánghúlú糖葫芦。
Tôi muốn mua một xiên kẹo hồ lô.
I want to buy a stick of tanghulu.
#4
xiǎoháizi小孩子zuì最xǐhuan喜欢chī吃tánghúlú糖葫芦。
Trẻ con thích ăn kẹo hồ lô nhất.
Children like eating tanghulu the most.
#5
xiànzài现在de的tánghúlú糖葫芦yǒu有hěn很duōzhǒng多种shuǐguǒ水果zuò做de的。
Kẹo hồ lô bây giờ có rất nhiều loại làm từ các loại trái cây khác nhau (như dâu, quýt).
Nowadays, tanghulu is made with many kinds of fruit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây