táng
đường
Hán việt: đường
丶ノ一丨ノ丶丶一ノフ一一丨丨フ一
16
包, 斤, 勺, 袋
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Từ ngũ cốc () chiết xuất ra chất ngọt thời nhà Đường (), tinh chất ngọt ngào chính là đường .

Thành phần cấu tạo

táng
đường
Bộ Mễ
Gạo, ngũ cốc (nằm bên trái)
Đường
Triều Đường / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:đường (gia vị).
Ví dụ (6)
kāfēishíjiātángma
Khi uống cà phê bạn có thêm đường không?
qǐnggěiyìdiǎnérbáitáng
Làm ơn cho tôi một ít đường trắng.
wèilejiànkāngzàijiètáng
Vì sức khỏe, tôi đang cai đường.
zhèdàocàitángfàngduōliǎotàitiánliǎo
Món này bỏ nhiều đường quá, ngọt quá.
hóngtángjiāngchákěyǐnuǎnwèi
Trà gừng đường đỏ có thể làm ấm dạ dày.
2
Danh từ
Nghĩa:kẹo, bánh kẹo ngọt.
Ví dụ (6)
xiǎoháidōuxǐhuanchītáng
Trẻ con đều thích ăn kẹo.
biéchītàiduōtángduìyáchǐ齿bùhǎo
Đừng ăn quá nhiều kẹo, không tốt cho răng.
zhèshìwǒmenjiéhūndexǐtáng
Đây là kẹo hỷ (kẹo mừng cưới) của chúng tôi.
gěiháizimǎigēnbàngbàngtángba
Mua cho đứa bé một cây kẹo mút đi.
zhèzhǒngtángguǒshìshuǐguǒwèide
Loại kẹo này là vị trái cây.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI