Liên hệ
治病
zhìbìng
Chữa bệnh
Hán việt: trì bệnh
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
cụm từ
Nghĩa:Chữa bệnh
Ví dụ (3)
 shēngdegōng zuòshìzhìbìngjiùrén
Công việc của bác sĩ là chữa bệnh cứu người.
zhèzhǒngyào zhìbìngdànyàoànshuō míngchī
Loại thuốc này có thể chữa bệnh nhưng phải uống theo hướng dẫn.
lǎorénxiāng xìnyùn dòngnéngbāng zhùzhìbìng
Người già tin rằng vận động cũng có thể giúp chữa bệnh.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI