整天
zhěngtiān
cả ngày
Hán việt: chỉnh thiên
HSK1
Danh từ

Ví dụ

1
zuótiānxiàlezhěngtiānde
Hôm qua mưa cả ngày.
2
xuéxílezhěngtiānxiànzàilèijíle
Học cả ngày, bây giờ tôi mệt lắm.

Từ đã xem

AI