Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 整天
HSK1
整天
zhěngtiān
cả ngày
Hán việt:
chỉnh thiên
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 整天
天
【tiān】
ngày, trời, bầu trời
整
【zhěng】
nguyên vẹn, toàn bộ, chỉnh tề, gọn gàng
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 整天
Luyện tập
Từ ghép (1)
一整天
yì zhěng tiān
cả ngày
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
cả ngày
Ví dụ (3)
tā
他
zhěng
整
tiān
天
dōu
都
zài
在
xué
xí
学
习
。
Anh ấy học
cả ngày
.
hái
zi
孩
子
zhěng
整
tiān
天
zài
在
wài
外
miàn
面
wán
玩
。
Đứa trẻ chơi ở ngoài
cả ngày
.
zhěng
整
tiān
天
xià
yǔ
下
雨
ràng
让
rén
人
hěn
很
fán
烦
。
Mưa
cả ngày
khiến người ta rất khó chịu.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây