整天
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:cả ngày
Ví dụ (3)
他整天都在学习。
Anh ấy học cả ngày.
孩子整天在外面玩。
Đứa trẻ chơi ở ngoài cả ngày.
整天下雨让人很烦。
Mưa cả ngày khiến người ta rất khó chịu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

Chưa có từ nào được xem gần đây