累坏
HSK1
Tính từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 累坏
Định nghĩa
1
cụm từ
Nghĩa:mệt mỏi cực kỳ
Ví dụ (3)
搬家把大家累坏了。
Việc chuyển nhà làm mọi người mệt rã rời.
他连续工作十小时,累坏了。
Anh ấy làm liên tục mười tiếng nên mệt rã rời.
别把自己累坏了。
Đừng để bản thân mệt kiệt sức.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây