提神
tíshén
tỉnh táo, làm cho tỉnh táo
Hán việt: thì thần
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tỉnh táo, làm cho tỉnh táo
Ví dụ (3)
fēi shén
Cà phê có thể giúp tỉnh táo.
hòucháshén
Buổi chiều anh ấy uống trà để tỉnh táo.
zǒuchū xīn xiānkōng néngshén
Ra ngoài hít thở không khí trong lành cũng có thể giúp tỉnh táo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây