暂时
zànshí
tạm thời
Hán việt: tạm thì
HSK4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:tạm thời, nhất thời (tính chất ngắn hạn).
Ví dụ (8)
zhèzhǐshìzànshí暂时dekùnnánwǒmenyídìngnéngkèfú
Đây chỉ là khó khăn tạm thời, chúng ta nhất định có thể khắc phục.
zhèshìzànshí暂时dejiějuébànfǎ
Đây là một biện pháp giải quyết tạm thời.
zànshí暂时delíbiéshìwèilegènghǎodexiāngjù
Sự chia xa tạm thời là để cho sự đoàn tụ tốt đẹp hơn.
zhèzhǒngxiànxiàngshìzànshí暂时de
Hiện tượng này là nhất thời (tạm thời).
yóuyúxūyàogōngsīgùyōngliǎoyìxiēlínshígōngzànshí暂时degōngrén
Do nhu cầu, công ty đã thuê một số nhân viên tạm thời.
2
Phó từ
Nghĩa:tạm thời, tạm (làm gì đó trong thời gian ngắn).
Ví dụ (8)
zànshí暂时zhùzàipéngyǒujiālǐ
Tôi tạm thời sống ở nhà một người bạn.
huìyìzànshí暂时qǔxiāoliǎo
Cuộc họp đã tạm thời bị hủy bỏ.
qǐngdàjiāzànshí暂时búyàolíkāizuòwèi
Mời mọi người tạm thời đừng rời khỏi chỗ ngồi.
zhèjiànshìzànshí暂时bǎomìbúyàogàosùbiérén
Việc này tạm thời giữ bí mật, đừng nói cho người khác.
yóuyútíngdiànshāngdiànzànshí暂时guānmén
Do mất điện, cửa hàng tạm thời đóng cửa.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI