行走
xíngzǒu
đi bộ
Hán việt: hàng tẩu
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đi bộ
Ví dụ (3)
lǎorénxíngzǒutàifāng biàn便
Người già đi lại không được thuận tiện lắm.
xuěxíngzǒuyàoxiǎo xīn
Đi lại trên nền tuyết phải cẩn thận.
lǎorénxíngzǒushí yàoshǒu
Người già khi đi lại cần tay vịn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây