Liên hệ
种类
zhǒnglèi
chủng loại, loại, loài, kiểu.
Hán việt: chúng loại
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:chủng loại, loại, loài, kiểu.
Ví dụ (8)
zhèjiāchāo shìdeshuǐ guǒzhǒng lèi种类fēi chángduō
Chủng loại trái cây trong siêu thị này vô cùng nhiều.
zhèshìzhǒngxīndebìng zhǒnglèi
Đây là một chủng loại virus mới.
 menyàoànzhǒng lèi种类jìn xíngfēnlèi
Chúng ta phải tiến hành phân loại rác dựa theo chủng loại.
 shū guǎnyǒuzhǒngzhǒng lèi种类deshūjí
Trong thư viện có đủ các loại sách vở.
zhèzhǒngchēdezhǒng lèi种类shì jiā tíngshǐyòng使
Loại xe này phù hợp cho gia đình sử dụng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI