Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 糖果
HSK1
糖果
tángguǒ
Kẹo
Hán việt:
đường quả
Lượng từ:
个, 粒, 颗, 包, 袋
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 糖果
果
【guǒ】
Trái cây
糖
【táng】
đường
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 糖果
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Kẹo
Ví dụ (3)
hái
zi
孩
子
men
们
xǐ
huān
喜
欢
chī
吃
táng
糖
guǒ
果
。
Bọn trẻ thích ăn
kẹo
.
zhuō
桌
shàng
上
yǒu
有
yī
一
hé
盒
táng
糖
guǒ
果
。
Trên bàn có một hộp
kẹo
.
chī
吃
wán
完
táng
糖
guǒ
果
yào
要
shuā
yá
刷
牙
。
Ăn
kẹo
xong phải đánh răng.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây