糖果
个, 粒, 颗, 包, 袋
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 糖果
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Kẹo
Ví dụ (3)
孩子们喜欢吃糖果。
Bọn trẻ thích ăn kẹo.
桌上有一盒糖果。
Trên bàn có một hộp kẹo.
吃完糖果要刷牙。
Ăn kẹo xong phải đánh răng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

Chưa có từ nào được xem gần đây