Phân tích từ 钢琴
Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Dùng cho máy móc, thiết bị, nhạc cụ, và các buổi biểu diễn sân khấu.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 台 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一台冰箱
một chiếc tủ lạnh
一台钢琴
một cây đàn piano
一台洗衣机
một chiếc máy giặt
一台电脑
một chiếc máy tính
一台空调
một chiếc điều hòa / máy lạnh
一台仪器
một thiết bị đo lường / thiết bị khoa học
Dùng cho máy móc, nhạc cụ hoặc thiết bị lớn có giá đỡ/khung (như máy bay, đàn piano, máy ảnh).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 架 + Danh từ
Từ ghép (5)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đàn piano, dương cầm.
Ví dụ (8)
你会弹钢琴吗?
Bạn có biết đánh đàn piano không?
她从小就开始学钢琴。
Cô ấy bắt đầu học piano từ nhỏ.
这架钢琴的声音非常优美。
Âm thanh của cây đàn piano này vô cùng tuyệt vời.
买一架钢琴需要很多钱。
Mua một cây đàn piano cần rất nhiều tiền.
每天下午都能听到他在练钢琴。
Chiều nào cũng có thể nghe thấy cậu ấy đang luyện đàn piano.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây