钢琴
gāngqín
đàn piano, dương cầm.
Hán việt: cương cầm
,
HSK 2-3 (Nhạc cụ)
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

tái

Dùng cho máy móc, thiết bị, nhạc cụ, và các buổi biểu diễn sân khấu.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 台 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一台冰箱
một chiếc tủ lạnh
一台钢琴
một cây đàn piano
一台洗衣机
một chiếc máy giặt
一台电脑
một chiếc máy tính
一台空调
một chiếc điều hòa / máy lạnh
一台仪器
một thiết bị đo lường / thiết bị khoa học
jià

Dùng cho máy móc, nhạc cụ hoặc thiết bị lớn có giá đỡ/khung (như máy bay, đàn piano, máy ảnh).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 架 + Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đàn piano, dương cầm.
Ví dụ (8)
huìtáng āng qínma
Bạn có biết đánh đàn piano không?
cóngxiǎojiùkāi shǐxuégāngqín
Cô ấy bắt đầu học piano từ nhỏ.
zhèjiàgāngqíndeshēng yīnfēi chángyōu měi
Âm thanh của cây đàn piano này vô cùng tuyệt vời.
mǎijiàgāngqín yàohěnduōqián
Mua một cây đàn piano cần rất nhiều tiền.
měi tiānxià dōunéngtīngdàozàiliàngāngqín
Chiều nào cũng có thể nghe thấy cậu ấy đang luyện đàn piano.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây