Hán Việt:CƯƠNG CẦM••Loại từ:Danh từ
2 chữ
钅Kim • chữ 钢+冈Cương • chữ 钢+玨Chữ Giác • chữ 琴+今Kim • chữ 琴
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

钢琴
đàn piano, dương cầm.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:đàn piano, dương cầm.
ENTiếng Anh:Piano.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你会弹钢琴吗?
Bạn có biết đánh đàn piano không?
Can you play the piano?
#2
她从小就开始学钢琴。
Cô ấy bắt đầu học piano từ nhỏ.
She started learning the piano when she was little.
#3
这架钢琴的声音非常优美。
Âm thanh của cây đàn piano này vô cùng tuyệt vời.
This piano has a very beautiful sound.
#4
买一架钢琴需要很多钱。
Mua một cây đàn piano cần rất nhiều tiền.
It takes a lot of money to buy a piano.
#5
每天下午都能听到他在练钢琴。
Chiều nào cũng có thể nghe thấy cậu ấy đang luyện đàn piano.
Every afternoon, you can hear him practicing the piano.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
