Chi tiết từ vựng
钢琴 【鋼琴】【gāngqín】


(Phân tích từ 钢琴)
Nghĩa từ: đàn piano
Hán việt: cương cầm
Lượng từ:
架, 台
Cấp độ: HSK3
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
妹妹
每天
都
练习
弹钢琴
My younger sister practices playing the piano every day.
Em gái tôi tập đàn piano mỗi ngày.
她
正在
练习
弹钢琴。
She is practicing the piano.
Chị ấy đang luyện tập đàn piano.
他
练习
弹钢琴
已经
五年
了。
He has been practicing the piano for five years.
Anh ấy tập piano đã năm năm rồi.
我
想
学习
弹钢琴。
I want to learn to play the piano.
Tôi muốn học chơi đàn piano.
他
每天
练习
弹钢琴。
He practices the piano every day.
Anh ấy luyện tập piano hàng ngày.
通过
不断
练习,
她
对
钢琴演奏
非常
熟练。
Through constant practice, she is very proficient at playing the piano.
Thông qua việc luyện tập không ngừng, cô ấy đã rất thành thạo trong việc chơi đàn piano.
他
在
音乐会
上
表演
了
一段
钢琴
独奏。
He performed a piano solo at the concert.
Anh ấy đã biểu diễn một phần đàn piano solo trong buổi hòa nhạc.
Bình luận