钢琴
架, 台
HSK 2-3 (Nhạc cụ)
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 钢琴
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:đàn piano, dương cầm.
Ví dụ (8)
你会弹钢琴吗?
Bạn có biết đánh đàn piano không?
她从小就开始学钢琴。
Cô ấy bắt đầu học piano từ nhỏ.
这架钢琴的声音非常优美。
Âm thanh của cây đàn piano này vô cùng tuyệt vời.
买一架钢琴需要很多钱。
Mua một cây đàn piano cần rất nhiều tiền.
每天下午都能听到他在练钢琴。
Chiều nào cũng có thể nghe thấy cậu ấy đang luyện đàn piano.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây