Chi tiết từ vựng

摄入 【shèrù】

heart
(Phân tích từ 摄入)
Nghĩa từ: Lượng nạp vào
Hán việt: nhiếp nhập
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

jǐnliàngjiǎnshǎo
尽量减少
táng
de
shèrù
摄入
I try to reduce my sugar intake.
Tôi cố gắng giảm lượng đường nạp vào.
jiǎnshǎo
减少
kāfēiyīn
咖啡因
shèrù
摄入
yǒuzhùyú
有助于
gǎishàn
改善
rùshuì
入睡
nántí
难题。
Reducing caffeine intake can help improve sleep onset difficulties.
Giảm lượng caffeine nạp vào có thể giúp cải thiện vấn đề khó chịu.
Bình luận