Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
我
尽量减少
糖
的
摄入。
I try to reduce my sugar intake.
Tôi cố gắng giảm lượng đường nạp vào.
减少
咖啡因
摄入
有助于
改善
入睡
难题。
Reducing caffeine intake can help improve sleep onset difficulties.
Giảm lượng caffeine nạp vào có thể giúp cải thiện vấn đề khó chịu.
Bình luận