摄入
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 摄入
Định nghĩa
1
động từ / danh từ
Nghĩa:Nạp vào, hấp thu
Ví dụ (3)
每天要控制糖的摄入。
Mỗi ngày cần kiểm soát lượng đường nạp vào.
运动员需要摄入足够的水分。
Vận động viên cần nạp đủ nước.
过多摄入油脂不利于健康。
Nạp quá nhiều chất béo không có lợi cho sức khỏe.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây