Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
shè
HSK 4
chụp ảnh, quay phim; hấp thụ; nắm giữ
Hán Việt:NHIẾP••Loại từ:Động từ
13 nét
一丨一一丨丨一一一フ丶フ+1
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+聂Chữ Nhiếp

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

摄
shè
chụp ảnh, quay phim; hấp thụ; nắm giữ
扌
Bộ Thủ (gảy)shǒu
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
Bộ Thủ (gảy)
聂
Chữ Nhiếpniè
Ba cái tai chụm lại nghe ngóng (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Bàn tay (扌) thâu tóm cả những âm thanh thì thầm bên ba đôi tai (聂), thu giữ trọn vẹn hình ảnh khi chụp ảnh, quay phim (摄).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:chụp ảnh, quay phim; hấp thụ; nắm giữ
ENTiếng Anh:To photograph / To absorb / To take in charge.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他xǐhuan喜欢shèyǐng摄影。
Anh ấy thích chụp ảnh.
He likes photography.
#2
zhè这tái台xiàngjī相机néng能shèxiàng摄像。
Chiếc máy ảnh này có thể quay phim.
This camera can record video.
#3
zhíwù植物shèqǔ摄取yángguāng阳光hé和shuǐfèn水分。
Thực vật hấp thụ ánh sáng và nước.
Plants absorb sunlight and water.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây