Liên hệ
shè
chụp ảnh, quay phim; hấp thụ; nắm giữ
Hán việt: nhiếp
一丨一一丨丨一一一フ丶フ丶
13
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:chụp ảnh, quay phim; hấp thụ; nắm giữ
Ví dụ (3)
 huanshèyǐng
Anh ấy thích chụp ảnh.
zhètáixiàngnéngshèxiàng
Chiếc máy ảnh này có thể quay phim.
zhí shèyáng guāngshuǐfèn
Thực vật hấp thụ ánh sáng và nước.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI