创作
chuàngzuò
Sáng tạo, tác phẩm
Hán việt: sang tá
HSK6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb / noun
Nghĩa:sáng tác, tạo ra (tác phẩm), sự sáng tác, tác phẩm.
Ví dụ (8)
zhèwèizuòjiāzhèngzàichuàngzuò创作bùzhǎngpiānxiǎoshuō
Nhà văn này đang sáng tác một bộ tiểu thuyết dài tập.
yìshùchuàngzuò创作láiyuányúshēnghuó
Sáng tác nghệ thuật bắt nguồn từ cuộc sống.
huāliǎosānniánshíjiāncáiwánchéngzhèhuàdechuàngzuò
Anh ấy mất ba năm mới hoàn thành việc sáng tác bức tranh này.
wǒmenxūyàogěiyìshùjiāgèngduōdechuàngzuò创作zìyóu
Chúng ta cần cho nghệ sĩ nhiều tự do sáng tác hơn.
zàiyīnyuèchuàngzuò创作fāngmiànfēichángyǒutiānfù
Anh ấy vô cùng có thiên phú về mặt sáng tác âm nhạc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI