曲子
qǔzi
Bản nhạc, giai điệu
Hán việt: khúc tí
首, 支
HSK 6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:bài nhạc, khúc nhạc, giai điệu, khúc hát.
Ví dụ (8)
zhèshǒuqǔzi曲子zhēnhǎotīngjiàoshénmemíngzì
Khúc nhạc này hay quá, tên là gì vậy?
yònggāngqíntánzòuliǎozhībēishāngdeqǔzi
Anh ấy đã dùng đàn piano chơi một khúc nhạc bi thương.
zhèshǒuqǔzi曲子dexuánlǜfēichángshúxī
Giai điệu của bài nhạc này vô cùng quen thuộc.
nàgeliúlàngyìréndeyìshǒuhǎoqǔzi
Người nghệ sĩ lang thang đó kéo đàn (nhị/violin) rất hay (kéo được những khúc nhạc hay).
zhèshìshǒujùyǒunóngyùmínzúfēnggédeqǔzi
Đây là một khúc nhạc mang đậm phong cách dân tộc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI