曲子
qǔzi
bài nhạc, khúc nhạc, giai điệu, khúc hát.
Hán việt: khúc tí
,
HSK 6
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

zhī

Dùng cho các vật hình que, hình gậy mảnh dài (như bút, thuốc lá, nến), hoặc dùng cho đội ngũ, quân đội, bài hát, bản nhạc.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 支 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两支喇叭
hai chiếc kèn / hai chiếc loa
一支火箭
một tên lửa / quả tên lửa
一支曲子
một khúc nhạc / bản nhạc
一支枪
một khẩu súng
一支歌
một bài hát
一支武装
một lực lượng vũ trang
shǒu

Dùng cho các bài thơ, bài hát, bản nhạc, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 首 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一首诗
một bài thơ
二一首曲子
một bản nhạc (lỗi gõ thừa chữ '二' ở đầu)
一首歌
một bài hát

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bài nhạc, khúc nhạc, giai điệu, khúc hát.
Ví dụ (8)
zhèshǒu zizhēnhǎotīngjiàoshén memíng zi
Khúc nhạc này hay quá, tên là gì vậy?
yònggāngqíntánzòulezhībēishāngde zi
Anh ấy đã dùng đàn piano chơi một khúc nhạc bi thương.
zhèshǒu zidexuán fēi chángshú
Giai điệu của bài nhạc này vô cùng quen thuộc.
liú làngréndeshǒuhǎo zi
Người nghệ sĩ lang thang đó kéo đàn (nhị/violin) rất hay (kéo được những khúc nhạc hay).
zhèshìshǒuyǒunóngmín fēng de zi
Đây là một khúc nhạc mang đậm phong cách dân tộc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây