系统
xìtǒng
Hệ thống
Hán việt: hệ thống
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:hệ thống, hệ.
Ví dụ (8)
zhètáidiànnǎodecāozuòxìtǒngxūyàogēngxīn
Hệ điều hành của chiếc máy tính này cần được cập nhật.
réntǐdemiǎnyìxìtǒngkěyǐdǐkàngbìngdú
Hệ miễn dịch của cơ thể người có thể chống lại virus.
wǒmendejiàoyùxìtǒng系统zhèngzàigǎigé
Hệ thống giáo dục của chúng ta đang cải cách.
zhěnggègōngdiànxìtǒng系统chūxiànliǎogùzhàng
Toàn bộ hệ thống cung cấp điện đã gặp sự cố.
tàiyángxìyǒuxíngxīng
Hệ Mặt Trời (Thái Dương Hệ) có tám hành tinh lớn.
2
Tính từ
Nghĩa:có hệ thống, bài bản, hệ thống hóa.
Ví dụ (8)
wǒmenxūyàoduìzhègewèntíjìnxíngxìtǒng系统deyánjiū
Chúng ta cần tiến hành nghiên cứu có hệ thống về vấn đề này.
méiyǒujiēshòuguòxìtǒng系统dexùnliàn
Anh ấy chưa từng được đào tạo bài bản (có hệ thống).
zhèběnshūxìtǒng系统jièshàoliǎozhōngguólìshǐ
Cuốn sách này giới thiệu lịch sử Trung Quốc một cách có hệ thống.
wǒmenyàozhìdìngxìtǒng系统dejìhuà
Chúng ta phải lập ra một kế hoạch có hệ thống (bài bản).
fùxíshíyàoxìtǒng系统zhěnglǐzhīshidiǎn
Khi ôn tập cần phải sắp xếp lại các điểm kiến thức một cách hệ thống.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI