备用
bèiyòng
dự phòng
Hán việt: bị dụng
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:dự phòng
Ví dụ (3)
dàilebèiyòngshǒu
Tôi mang một chiếc điện thoại dự phòng.
chēfàngzhebèiyòngyào shi
Trong xe có để chìa khóa dự phòng.
bèiyòngdiàn chí yìng
Pin dự phòng có thể dùng khi khẩn cấp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây