还给
huángěi
trả lại
Hán việt: hoàn cấp
HSK1
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho các ấn bản phát hành định kỳ (tạp chí, báo), khóa đào tạo, các giai đoạn công trình, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 期 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

三期杂志铘二
ba số tạp chí (lỗi ký tự thừa '铘二')
一期报纸
một số báo
一期培训班
một khóa lớp đào tạo

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:trả lại
Ví dụ (3)
qǐngshūhuángěi shū guǎn
Vui lòng trả sách lại cho thư viện.
qiánhuángěipéng yǒu
Anh ấy trả tiền lại cho bạn.
yòngwánhòuyàohuángěiyuánzhǔr én
Dùng xong phải trả lại cho chủ cũ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây