开门
kāimén
mở cửa
Hán việt: khai môn
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:mở cửa
Ví dụ (3)
tīngdàoménlínghòukāimén
Sau khi nghe chuông cửa, cô ấy đi mở cửa.
shāng diànzǎo shàngdiǎnkāimén
Cửa hàng mở cửa lúc tám giờ sáng.
qǐngbāngkāimén
Vui lòng giúp tôi mở cửa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây